avidité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.vi.di.te/ giọng máy của trình duyệt
avidité nghĩa là sự háu, sự hám.
Nghĩa của avidité
Danh từ · giống cái
- Sự háu, sự hám, sự ngấu nghiến.
- L'avidité du gainsự hám lợi
- Manger avec aviditéăn ngấu nghiến
Dạng từ của avidité
Đi với mạo từ: une avidité · l'avidité
| Số nhiều | avidités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avidité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ avidity, greediness, covetousness
Câu hỏi thường gặp
avidité nghĩa là gì?
avidité (danh từ) nghĩa là sự háu, sự hám.
avidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avidité (giọng Pháp chuẩn): /a.vi.di.te/.
avidité là giống đực hay giống cái?
avidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).