baissier
danh từ giống đực (m)
/bɛ.sje/ giọng máy của trình duyệt
baissier nghĩa là Người đầu cơ giá xuống.
Nghĩa của baissier
Danh từ · giống đực
- Người đầu cơ giá xuống.
Dạng từ của baissier
Đi với mạo từ: un baissier · le baissier
| Số nhiều | baissiers |
| Giống cái | baissière |
| Giống cái số nhiều | baissières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baissier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bear (investor who anticipates falling prices)
- Tính từ bearish (of a market)
Câu hỏi thường gặp
baissier nghĩa là gì?
baissier (danh từ) nghĩa là Người đầu cơ giá xuống.
baissier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baissier (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.sje/.
baissier là giống đực hay giống cái?
baissier là danh từ giống đực (dùng với un, le).