déclinaison
danh từ giống cái (f)
/de.kli.nɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
déclinaison nghĩa là xích vĩ.
Nghĩa của déclinaison
Danh từ · giống cái
- Xích vĩ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của déclinaison
Đi với mạo từ: une déclinaison · la déclinaison
| Số nhiều | déclinaisons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déclinaison
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ declension (inflection of a noun, pronoun or adjective); declination; variation, variant
Câu hỏi thường gặp
déclinaison nghĩa là gì?
déclinaison (danh từ) nghĩa là xích vĩ.
déclinaison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déclinaison (giọng Pháp chuẩn): /de.kli.nɛ.zɔ̃/.
déclinaison là giống đực hay giống cái?
déclinaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).