TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

couronner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ku.ʁɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

couronner nghĩa là đặt vòng lên đầu, tôn lên làm vua.

Nghĩa của couronner

Ngoại động từ

  1. Đặt vòng lên đầu.
    • Couronner une jeune fille de fleursđặt vòng hoa lên đầu cô gái
  2. Tôn lên làm vua.
  3. Tặng phần thưởng, khen thưởng.
    • Couronner un élèvekhen thưởng một học sinh
  4. Bao quanh, vây bọc.
    • Les forts qui couronnent une villepháp đài bao quanh thành phố
  5. Hoàn thành.
    • Couronner son travailhoàn thành công việc
  6. Xén (cây) thành hình vòng.
  7. Làm (ngựa) bị thương ở đầu gối.

Chia động từ couronner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: couronnéHiện tại phân từ: couronnant

Hiện tại présent

  • je couronne
  • tu couronnes
  • il/elle couronne
  • nous couronnons
  • vous couronnez
  • ils/elles couronnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai couronné
  • tu as couronné
  • il/elle a couronné
  • nous avons couronné
  • vous avez couronné
  • ils/elles ont couronné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je couronnais
  • tu couronnais
  • il/elle couronnait
  • nous couronnions
  • vous couronniez
  • ils/elles couronnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je couronnerai
  • tu couronneras
  • il/elle couronnera
  • nous couronnerons
  • vous couronnerez
  • ils/elles couronneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je couronnerais
  • tu couronnerais
  • il/elle couronnerait
  • nous couronnerions
  • vous couronneriez
  • ils/elles couronneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je couronne
  • que tu couronnes
  • qu'il/elle couronne
  • que nous couronnions
  • que vous couronniez
  • qu'ils/elles couronnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je couronnai
  • tu couronnas
  • il/elle couronna
  • nous couronnâmes
  • vous couronnâtes
  • ils/elles couronnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • couronne (tu)
  • couronnons (nous)
  • couronnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couronner

Trái nghĩa

Câu ví dụ với couronner

  • Le roi porte toujours une couronne. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136494

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crown

Câu hỏi thường gặp

couronner nghĩa là gì?

couronner (ngoại động từ) nghĩa là đặt vòng lên đầu, tôn lên làm vua.

couronner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couronner (giọng Pháp chuẩn): /ku.ʁɔ.ne/.

Chia động từ couronner ở thì hiện tại thế nào?

je couronne, tu couronnes, il/elle couronne, nous couronnons, vous couronnez, ils/elles couronnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.