TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conclure

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.klyʁ/ giọng máy của trình duyệt

conclure nghĩa là kết thúc, ký kết, kết luận, quyết định.

Nghĩa của conclure

Ngoại động từ

  1. Kết thúc.
    • Conclure un discourskết thúc bài nói
  2. Ký kết.
    • Conclure un traité de paixký kết một hiệp ước hòa bình

Nội động từ

  1. Kết luận.
    • On vous demande de conclurengười ta yêu cầu anh kết luận
  2. Quyết định.
    • Les juges conclurent à l'acquittementcác quan tòa quyết định xử trắng án
  3. Chứng tỏ, cho bằng chứng.
    • Ces déclarations conclurent contre luinhững lời khai ấy cho bằng chứng chống lại nó

Chia động từ conclure

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: concluHiện tại phân từ: concluant

Hiện tại présent

  • je conclus
  • tu conclus
  • il/elle conclut
  • nous concluons
  • vous concluez
  • ils/elles concluent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conclu
  • tu as conclu
  • il/elle a conclu
  • nous avons conclu
  • vous avez conclu
  • ils/elles ont conclu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je concluais
  • tu concluais
  • il/elle concluait
  • nous concluions
  • vous concluiez
  • ils/elles concluaient

Tương lai đơn futur simple

  • je conclurai
  • tu concluras
  • il/elle conclura
  • nous conclurons
  • vous conclurez
  • ils/elles concluront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conclurais
  • tu conclurais
  • il/elle conclurait
  • nous conclurions
  • vous concluriez
  • ils/elles concluraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conclue
  • que tu conclues
  • qu'il/elle conclue
  • que nous concluions
  • que vous concluiez
  • qu'ils/elles concluent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conclus
  • tu conclus
  • il/elle conclut
  • nous conclûmes
  • vous conclûtes
  • ils/elles conclurent

Mệnh lệnh impératif

  • conclus (tu)
  • concluons (nous)
  • concluez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conclure

Trái nghĩa

Họ từ của conclure

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conclude; to attain, to reach; to score, to get it on (to have sex)

Câu hỏi thường gặp

conclure nghĩa là gì?

conclure (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kết thúc, ký kết, kết luận, quyết định.

conclure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conclure (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.klyʁ/.

Chia động từ conclure ở thì hiện tại thế nào?

je conclus, tu conclus, il/elle conclut, nous concluons, vous concluez, ils/elles concluent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.