TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

présenter

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.zɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

présenter nghĩa là đưa, dâng, trình bày, trưng bày.

Nghĩa của présenter

Ngoại động từ

  1. Đưa, dâng, trình.
    • Présenter un bouquetdâng một bó hoa
    • Présenter les lettres de créancetrình thư ủy nhiệm
  2. Trình bày, trưng bày.
    • Présenter des étoffestrưng bày vải
    • Présenter une théorietrình bày một học thuyết
  3. Giơ ra.
    • Présenter le flanc à l'ennemigiơ sườn ra phía địch
  4. Giới thiệu.
    • Présenter un amigiới thiệu một người bạn
  5. Biểu thị, tỏ.
    • Présenter ses respectstỏ lòng kính trọng

Nội động từ

  1. Thân mật Trông có vẻ, có dáng vẻ.
    • Ce jeune homme présente bienngười thanh niên ấy trông có vẻ được đấy

Chia động từ présenter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: présentéHiện tại phân từ: présentant

Hiện tại présent

  • je présente
  • tu présentes
  • il/elle présente
  • nous présentons
  • vous présentez
  • ils/elles présentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai présenté
  • tu as présenté
  • il/elle a présenté
  • nous avons présenté
  • vous avez présenté
  • ils/elles ont présenté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je présentais
  • tu présentais
  • il/elle présentait
  • nous présentions
  • vous présentiez
  • ils/elles présentaient

Tương lai đơn futur simple

  • je présenterai
  • tu présenteras
  • il/elle présentera
  • nous présenterons
  • vous présenterez
  • ils/elles présenteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je présenterais
  • tu présenterais
  • il/elle présenterait
  • nous présenterions
  • vous présenteriez
  • ils/elles présenteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je présente
  • que tu présentes
  • qu'il/elle présente
  • que nous présentions
  • que vous présentiez
  • qu'ils/elles présentent

Quá khứ đơn passé simple

  • je présentai
  • tu présentas
  • il/elle présenta
  • nous présentâmes
  • vous présentâtes
  • ils/elles présentèrent

Mệnh lệnh impératif

  • présente (tu)
  • présentons (nous)
  • présentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của présenter

Cụm từ, thành ngữ với présenter

  • présenter les armes — bồng súng chào

Câu ví dụ với présenter

  • Laissez-moi vous présenter M. Tanaka. Tôi xin giới thiệu với anh ông Tanaka.Tatoeba #180939
  • Il eut l'honneur d'être présenté à un grand écrivain. Anh ấy có vinh dự được giới thiệu với một nhà văn lớn.Tatoeba #331084
  • Puis-je vous présenter mon ami ? Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1850296
  • Puis-je te présenter mon ami ? Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1850298
  • Puis-je te présenter mon amie ? Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6394428
  • Elle me présenta à lui à la fête. Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1368738
  • J'ai présenté mes excuses sur-le-champ. Tôi đã xin lỗi ngay lúc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3430212
  • Cette méthode présente des avantages et des inconvénients. Phương pháp này có ưu và nhược điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7700293

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to present, to introduce; to show, to present; to look; to appear, to be present (before someone)

Câu hỏi thường gặp

présenter nghĩa là gì?

présenter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đưa, dâng, trình bày, trưng bày.

présenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của présenter (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.zɑ̃.te/.

Chia động từ présenter ở thì hiện tại thế nào?

je présente, tu présentes, il/elle présente, nous présentons, vous présentez, ils/elles présentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.