présentoir
danh từ giống đực (m)
/pʁe.zɑ̃.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
présentoir nghĩa là khay bày mẫu hàng.
Nghĩa của présentoir
Danh từ · giống đực
- Khay (tấm bìa, hộp...) bày mẫu hàng.
Dạng từ của présentoir
Đi với mạo từ: un présentoir · le présentoir
| Số nhiều | présentoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ display, cardboard display, display stand, display case, showcase
Câu hỏi thường gặp
présentoir nghĩa là gì?
présentoir (danh từ) nghĩa là khay bày mẫu hàng.
présentoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của présentoir (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.zɑ̃.twaʁ/.
présentoir là giống đực hay giống cái?
présentoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).