préservateur
/pʁezɛʁvatœʁ/ giọng máy của trình duyệt
préservateur nghĩa là phòng giữ.
Nghĩa của préservateur
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Phòng giữ.
- Moyen préservateurphương tiện phòng giữ
Dạng từ của préservateur
| Số nhiều | préservateurs |
| Giống cái | préservatrice |
| Giống cái số nhiều | préservatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ preservatory
Câu hỏi thường gặp
préservateur nghĩa là gì?
préservateur (tính từ) nghĩa là phòng giữ.
préservateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préservateur (giọng Pháp chuẩn): /pʁezɛʁvatœʁ/.