TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

préservatif

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.zɛʁ.va.tif/ giọng máy của trình duyệt

préservatif nghĩa là túi dương vật, capôt, phương tiện phòng giữ, phòng giữ.

Nghĩa của préservatif

Danh từ · giống đực

  1. Túi dương vật, capôt.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Phương tiện phòng giữ.

Tính từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Phòng giữ; phòng bệnh.
    • Remède préservatifthuốc phòng bệnh

Dạng từ của préservatif

Đi với mạo từ: un préservatif · le préservatif

Số nhiềupréservatifs
Giống cáipréservative
Giống cái số nhiềupréservatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với préservatif

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với préservatif

  • L'Église catholique n'approuve pas l'utilisation du préservatif. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ preservative (tending to preserve)
  • Danh từ preserver; condom

Câu hỏi thường gặp

préservatif nghĩa là gì?

préservatif (danh từ, tính từ) nghĩa là túi dương vật, capôt, phương tiện phòng giữ, phòng giữ.

préservatif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của préservatif (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.zɛʁ.va.tif/.

préservatif là giống đực hay giống cái?

préservatif là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.