préservatif
préservatif nghĩa là túi dương vật, capôt, phương tiện phòng giữ, phòng giữ.
Nghĩa của préservatif
Danh từ · giống đực
- Túi dương vật, capôt.
- Từ cũ, nghĩa cũ Phương tiện phòng giữ.
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Phòng giữ; phòng bệnh.
- Remède préservatifthuốc phòng bệnh
Dạng từ của préservatif
Đi với mạo từ: un préservatif · le préservatif
| Số nhiều | préservatifs |
| Giống cái | préservative |
| Giống cái số nhiều | préservatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với préservatif
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với préservatif
- L'Église catholique n'approuve pas l'utilisation du préservatif. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808954
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ preservative (tending to preserve)
- Danh từ preserver; condom
Câu hỏi thường gặp
préservatif nghĩa là gì?
préservatif (danh từ, tính từ) nghĩa là túi dương vật, capôt, phương tiện phòng giữ, phòng giữ.
préservatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préservatif (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.zɛʁ.va.tif/.
préservatif là giống đực hay giống cái?
préservatif là danh từ giống đực (dùng với un, le).