suivisme
danh từ giống đực (m)
/sɥi.vism/ giọng máy của trình duyệt
suivisme nghĩa là chủ nghĩa theo đuôi.
Nghĩa của suivisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa theo đuôi.
Dạng từ của suivisme
Đi với mạo từ: un suivisme · le suivisme
| Số nhiều | suivismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ me-tooism (a tendency to "follow the herd")
Câu hỏi thường gặp
suivisme nghĩa là gì?
suivisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa theo đuôi.
suivisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suivisme (giọng Pháp chuẩn): /sɥi.vism/.
suivisme là giống đực hay giống cái?
suivisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).