suiviste
/sɥi.vist/ giọng máy của trình duyệt
suiviste nghĩa là theo đuôi, kẻ theo đuôi.
Nghĩa của suiviste
Tính từ
- Theo đuôi.
- Politique suivistechính sách theo đuôi
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ theo đuôi.
Dạng từ của suiviste
| Số nhiều | suivistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conformist (person with a tendency to "follow the herd")
Câu hỏi thường gặp
suiviste nghĩa là gì?
suiviste (tính từ, danh từ) nghĩa là theo đuôi, kẻ theo đuôi.
suiviste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suiviste (giọng Pháp chuẩn): /sɥi.vist/.