TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fuir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɥiʁ/ giọng máy của trình duyệt

fuir nghĩa là chạy trốn, trốn tránh, chảy, chạy.

Nghĩa của fuir

Nội động từ

  1. Chạy trốn; trốn tránh.
    • Fuir à travers chamschạy trốn qua đồng ruộng
    • Fuir devant ses responsabilitéstrốn tránh trách nhiệm
  2. Chảy, chạy.
    • Le ruisseau fuit dans la valléesuối chảy khuất vào thung lũng
    • Chaîne de montagnes qui fuit vers la merdãy núi chạy dài ra biển
  3. Qua nhanh.
    • L'hiver a fuimùa đông qua nhanh
  4. Hớt về phía sau.
    • Front qui fuittrán hớt về phía sau
  5. Xì ra, rỉ ra, rò.
    • Gaz qui fuithơi xì ra
    • Tonneau qui fuitthùng rò
  6. Lún.
    • Sol qui fuit sous nos pasđất lún dưới bước chân

Ngoại động từ

  1. Tránh xa, lánh xa.
    • Fuir le dangertránh xa nguy hiểm
    • Fuir le mondelánh xa mọi người

Chia động từ fuir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fuiHiện tại phân từ: fuyant

Hiện tại présent

  • je fuis
  • tu fuis
  • il/elle fuit
  • nous fuyons
  • vous fuyez
  • ils/elles fuient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fui
  • tu as fui
  • il/elle a fui
  • nous avons fui
  • vous avez fui
  • ils/elles ont fui

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fuyais
  • tu fuyais
  • il/elle fuyait
  • nous fuyions
  • vous fuyiez
  • ils/elles fuyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fuirai
  • tu fuiras
  • il/elle fuira
  • nous fuirons
  • vous fuirez
  • ils/elles fuiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fuirais
  • tu fuirais
  • il/elle fuirait
  • nous fuirions
  • vous fuiriez
  • ils/elles fuiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fuie
  • que tu fuies
  • qu'il/elle fuie
  • que nous fuyions
  • que vous fuyiez
  • qu'ils/elles fuient

Quá khứ đơn passé simple

  • je fuis
  • tu fuis
  • il/elle fuit
  • nous fuîmes
  • vous fuîtes
  • ils/elles fuirent

Mệnh lệnh impératif

  • fuis (tu)
  • fuyons (nous)
  • fuyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuir

Trái nghĩa

Họ từ của fuir

Câu ví dụ với fuir

  • Nul ne peut fuir son destin. Không ai có thể thoát khỏi số mệnh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8291684
  • Tu ne fais que fuir les problèmes de la vie. bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3204

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to escape; to flee; to leak; to have a leak

Câu hỏi thường gặp

fuir nghĩa là gì?

fuir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chạy trốn, trốn tránh, chảy, chạy.

fuir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuir (giọng Pháp chuẩn): /fɥiʁ/.

Chia động từ fuir ở thì hiện tại thế nào?

je fuis, tu fuis, il/elle fuit, nous fuyons, vous fuyez, ils/elles fuient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.