fuir
fuir nghĩa là chạy trốn, trốn tránh, chảy, chạy.
Nghĩa của fuir
Nội động từ
- Chạy trốn; trốn tránh.
- Fuir à travers chamschạy trốn qua đồng ruộng
- Fuir devant ses responsabilitéstrốn tránh trách nhiệm
- Chảy, chạy.
- Le ruisseau fuit dans la valléesuối chảy khuất vào thung lũng
- Chaîne de montagnes qui fuit vers la merdãy núi chạy dài ra biển
- Qua nhanh.
- L'hiver a fuimùa đông qua nhanh
- Hớt về phía sau.
- Front qui fuittrán hớt về phía sau
- Xì ra, rỉ ra, rò.
- Gaz qui fuithơi xì ra
- Tonneau qui fuitthùng rò
- Lún.
- Sol qui fuit sous nos pasđất lún dưới bước chân
Ngoại động từ
- Tránh xa, lánh xa.
- Fuir le dangertránh xa nguy hiểm
- Fuir le mondelánh xa mọi người
Chia động từ fuir
Hiện tại présent
- je fuis
- tu fuis
- il/elle fuit
- nous fuyons
- vous fuyez
- ils/elles fuient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fui
- tu as fui
- il/elle a fui
- nous avons fui
- vous avez fui
- ils/elles ont fui
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fuyais
- tu fuyais
- il/elle fuyait
- nous fuyions
- vous fuyiez
- ils/elles fuyaient
Tương lai đơn futur simple
- je fuirai
- tu fuiras
- il/elle fuira
- nous fuirons
- vous fuirez
- ils/elles fuiront
Điều kiện conditionnel présent
- je fuirais
- tu fuirais
- il/elle fuirait
- nous fuirions
- vous fuiriez
- ils/elles fuiraient
Giả định subjonctif présent
- que je fuie
- que tu fuies
- qu'il/elle fuie
- que nous fuyions
- que vous fuyiez
- qu'ils/elles fuient
Quá khứ đơn passé simple
- je fuis
- tu fuis
- il/elle fuit
- nous fuîmes
- vous fuîtes
- ils/elles fuirent
Mệnh lệnh impératif
- fuis (tu)
- fuyons (nous)
- fuyez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuir
Trái nghĩa
Họ từ của fuir
Câu ví dụ với fuir
- Nul ne peut fuir son destin. Không ai có thể thoát khỏi số mệnh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8291684
- Tu ne fais que fuir les problèmes de la vie. bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3204
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to escape; to flee; to leak; to have a leak
Câu hỏi thường gặp
fuir nghĩa là gì?
fuir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chạy trốn, trốn tránh, chảy, chạy.
fuir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fuir (giọng Pháp chuẩn): /fɥiʁ/.
Chia động từ fuir ở thì hiện tại thế nào?
je fuis, tu fuis, il/elle fuit, nous fuyons, vous fuyez, ils/elles fuient.