TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affronter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.fʁɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

affronter nghĩa là đương đầu, coi thường.

Nghĩa của affronter

Ngoại động từ

  1. Đương đầu.
    • Affronter un adversaire puissantđương đầu với một đối thủ mạnh
    • Affronter les intempériesđương đầu với bão táp phong ba
  2. Coi thường (một cách dũng cảm).
    • "La croyance qu'on pourra revenir vivant du combat aide à affronter la mort" (Proust)chính niềm tin vào sự sống sót trở về sau cuộc chiến khiến người ta coi thường cái chết
  3. Đặt chầu nhau; đặt đối nhau.
    • Affronter deux panneauxtreo đôi panô đối nhau
  4. Y học Ráp (các mép vết thương) gần với nhau.

Chia động từ affronter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affrontéHiện tại phân từ: affrontant

Hiện tại présent

  • j'affronte
  • tu affrontes
  • il/elle affronte
  • nous affrontons
  • vous affrontez
  • ils/elles affrontent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affronté
  • tu as affronté
  • il/elle a affronté
  • nous avons affronté
  • vous avez affronté
  • ils/elles ont affronté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affrontais
  • tu affrontais
  • il/elle affrontait
  • nous affrontions
  • vous affrontiez
  • ils/elles affrontaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affronterai
  • tu affronteras
  • il/elle affrontera
  • nous affronterons
  • vous affronterez
  • ils/elles affronteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affronterais
  • tu affronterais
  • il/elle affronterait
  • nous affronterions
  • vous affronteriez
  • ils/elles affronteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'affronte
  • que tu affrontes
  • qu'il/elle affronte
  • que nous affrontions
  • que vous affrontiez
  • qu'ils/elles affrontent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affrontai
  • tu affrontas
  • il/elle affronta
  • nous affrontâmes
  • vous affrontâtes
  • ils/elles affrontèrent

Mệnh lệnh impératif

  • affronte (tu)
  • affrontons (nous)
  • affrontez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với affronter

  • Les deux équipes s'affrontèrent âprement. Hai đội đối đầu nhau quyết liệt.Tatoeba #484695
  • Affronte la vie en souriant ! Đối mặt sự sống với một nụ cười!Tatoeba #3626
  • Affronte la vie avec le sourire ! Đối mặt sự sống với một nụ cười! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10018139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confront, face; to face off, to clash

Câu hỏi thường gặp

affronter nghĩa là gì?

affronter (ngoại động từ) nghĩa là đương đầu, coi thường.

affronter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affronter (giọng Pháp chuẩn): /a.fʁɔ̃.te/.

Chia động từ affronter ở thì hiện tại thế nào?

j'affronte, tu affrontes, il/elle affronte, nous affrontons, vous affrontez, ils/elles affrontent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.