fugue
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fyɡ/ giọng máy của trình duyệt
fugue nghĩa là Sự trốn ra chốc lát (khỏi nơi mình ở).
Nghĩa của fugue
Danh từ · giống cái
- Thân mật Sự trốn ra chốc lát (khỏi nơi mình ở).
- Enfant qui fait une fuguechú bé trốn đi chơi chốt lát
- Y học Cơn bỏ nhà ra đi.
Dạng từ của fugue
Đi với mạo từ: une fugue · la fugue
| Số nhiều | fugues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fugue
Đồng nghĩa
Họ từ của fugue
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fugue; flight, act of running away, especially from home, elopement
Câu hỏi thường gặp
fugue nghĩa là gì?
fugue (danh từ) nghĩa là Sự trốn ra chốc lát (khỏi nơi mình ở).
fugue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fugue (giọng Pháp chuẩn): /fyɡ/.
fugue là giống đực hay giống cái?
fugue là danh từ giống cái (dùng với une, la).