approcher
approcher nghĩa là để gần lại, để sát lại, lại gần, đến gần.
Nghĩa của approcher
Ngoại động từ
- Để gần lại, để sát lại, xích lại.
- Approcher une chaise du murxích ghế lại gần tường
- Approcher deux objetsđặt hai vật lại gần với nhau
- Lại gần, đến gần.
- Un homme difficile à approchermột người khó (đến) gần
- "C'est une fonction très mal payée, mais qui me permettra d'approcher un des hommes les plus intelligents de ce temps" (Duham.)nhiệm vụ ấy hạn chế về thù lao, nhưng lại giúp tôi tiếp cận với một trong những con người thông minh nhất của thời nay
Nội động từ
- Lại gần, đến gần.
- Approchez, j'ai à vous parlerlại gần đây tôi có việc muốn nói với anh
- Gần, gần tới.
- La nuit approchetrời gần tối
- Approcher de la quarantainegần bốn mươi tuổi
- L'heure du départ approchesắp đến giờ khởi hành
- Noël approchesắp tới lễ Giáng sinh
- Gần giống với.
- Le loup approche du chienchó sói gần giống với chó
Chia động từ approcher
Hiện tại présent
- j'approche
- tu approches
- il/elle approche
- nous approchons
- vous approchez
- ils/elles approchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai approché
- tu as approché
- il/elle a approché
- nous avons approché
- vous avez approché
- ils/elles ont approché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'approchais
- tu approchais
- il/elle approchait
- nous approchions
- vous approchiez
- ils/elles approchaient
Tương lai đơn futur simple
- j'approcherai
- tu approcheras
- il/elle approchera
- nous approcherons
- vous approcherez
- ils/elles approcheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'approcherais
- tu approcherais
- il/elle approcherait
- nous approcherions
- vous approcheriez
- ils/elles approcheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'approche
- que tu approches
- qu'il/elle approche
- que nous approchions
- que vous approchiez
- qu'ils/elles approchent
Quá khứ đơn passé simple
- j'approchai
- tu approchas
- il/elle approcha
- nous approchâmes
- vous approchâtes
- ils/elles approchèrent
Mệnh lệnh impératif
- approche (tu)
- approchons (nous)
- approchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với approcher
Trái nghĩa
Câu ví dụ với approcher
- Dites-lui de ne pas trop s'approcher du chien. Anh hãy bảo cô ấy đừng lại gần con chó nhiều quá.Tatoeba #8787
- Approchez votre chaise du feu. Ông hãy kéo ghế của ông lại gần lửa.Tatoeba #10674
- Souris ! La fin de la semaine approche. Cười lên nào! Gần đến cuối tuần rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13508672
- Approche-toi et regarde bien cette image. Hãy đến gần hơn và xem kỹ bức tranh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13679
- Souris ! Le week-end approche. Cười lên nào! Gần đến cuối tuần rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13508701
- L'hiver approche. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6463028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to approach, to come close to, to move towards
Câu hỏi thường gặp
approcher nghĩa là gì?
approcher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là để gần lại, để sát lại, lại gần, đến gần.
approcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của approcher (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁɔ.ʃe/.
Chia động từ approcher ở thì hiện tại thế nào?
j'approche, tu approches, il/elle approche, nous approchons, vous approchez, ils/elles approchent.