approche
approche nghĩa là sự đến gần, sự sắp tới.
Nghĩa của approche
Danh từ · giống cái
- Sự đến gần.
- Tirer à l'approche de l'ennemibắn khi địch đến gần
- Une personne d'approche difficilemột người khó (đến) gần
- Sự sắp tới.
- A l'approche de la nuitkhi trời sắp tối
- Số nhiều Vùng ven, vùng phụ cận.
- Les approches de la villevùng ven thành phố
- Động vật học Sự giao cấu.
- Ngành in Khoảng cách chữ, dấu dịch sát lại.
- Cách tiếp cận (một vấn đề).
Dạng từ của approche
Đi với mạo từ: une approche · l'approche
| Số nhiều | approches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với approche
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với approche
- greffe par approche — (nông nghiệp) kiểu ghép áp
- lunette d'approche — kính viễn vọng
- travaux d'approche — công việc chuẩn bị
Câu ví dụ với approche
- Souris ! La fin de la semaine approche. Cười lên nào! Gần đến cuối tuần rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13508672
- Approche-toi et regarde bien cette image. Hãy đến gần hơn và xem kỹ bức tranh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13679
- Souris ! Le week-end approche. Cười lên nào! Gần đến cuối tuần rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13508701
- L'hiver approche. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6463028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ approach
Câu hỏi thường gặp
approche nghĩa là gì?
approche (danh từ) nghĩa là sự đến gần, sự sắp tới.
approche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của approche (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁɔʃ/.
approche là giống đực hay giống cái?
approche là danh từ giống cái (dùng với une, la).