éloignement
danh từ giống đực (m)
/e.lwaɲ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
éloignement nghĩa là sự xa, sự xa cách.
Nghĩa của éloignement
Danh từ · giống đực
- Sự xa, sự xa cách.
- Souffrir de l'éloignement d'un amibuồn vì xa cách một người bạn
- Sự xa ra.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự chán ghét.
Dạng từ của éloignement
Đi với mạo từ: un éloignement · l'éloignement
| Số nhiều | éloignements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éloignement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ distancing (putting something further away); removal; distance between two things; long time ago
Câu hỏi thường gặp
éloignement nghĩa là gì?
éloignement (danh từ) nghĩa là sự xa, sự xa cách.
éloignement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éloignement (giọng Pháp chuẩn): /e.lwaɲ.mɑ̃/.
éloignement là giống đực hay giống cái?
éloignement là danh từ giống đực (dùng với un, le).