TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éviter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/e.vi.te/ giọng máy của trình duyệt

éviter nghĩa là tránh, xoay quanh neo.

Nghĩa của éviter

Ngoại động từ

  1. Tránh.
    • éviter un dangertránh nguy hiểm
    • éviter les mots grossierstránh những từ tục

Nội động từ

  1. Hàng hải Xoay quanh neo (do gió hoặc sóng sô).

Chia động từ éviter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: évitéHiện tại phân từ: évitant

Hiện tại présent

  • j'évite
  • tu évites
  • il/elle évite
  • nous évitons
  • vous évitez
  • ils/elles évitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai évité
  • tu as évité
  • il/elle a évité
  • nous avons évité
  • vous avez évité
  • ils/elles ont évité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'évitais
  • tu évitais
  • il/elle évitait
  • nous évitions
  • vous évitiez
  • ils/elles évitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éviterai
  • tu éviteras
  • il/elle évitera
  • nous éviterons
  • vous éviterez
  • ils/elles éviteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éviterais
  • tu éviterais
  • il/elle éviterait
  • nous éviterions
  • vous éviteriez
  • ils/elles éviteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'évite
  • que tu évites
  • qu'il/elle évite
  • que nous évitions
  • que vous évitiez
  • qu'ils/elles évitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'évitai
  • tu évitas
  • il/elle évita
  • nous évitâmes
  • vous évitâtes
  • ils/elles évitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • évite (tu)
  • évitons (nous)
  • évitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éviter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với éviter

  • Pour éviter d'attraper un rhume, prenez beaucoup de vitamine C. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134957
  • Nous évitons de parler de politique. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6324588
  • On évite de parler politique. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6324589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to avoid; to dodge, to shun, to bypass; to avert

Câu hỏi thường gặp

éviter nghĩa là gì?

éviter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tránh, xoay quanh neo.

éviter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éviter (giọng Pháp chuẩn): /e.vi.te/.

Chia động từ éviter ở thì hiện tại thế nào?

j'évite, tu évites, il/elle évite, nous évitons, vous évitez, ils/elles évitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.