éviter
éviter nghĩa là tránh, xoay quanh neo.
Nghĩa của éviter
Ngoại động từ
- Tránh.
- éviter un dangertránh nguy hiểm
- éviter les mots grossierstránh những từ tục
Nội động từ
- Hàng hải Xoay quanh neo (do gió hoặc sóng sô).
Chia động từ éviter
Hiện tại présent
- j'évite
- tu évites
- il/elle évite
- nous évitons
- vous évitez
- ils/elles évitent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai évité
- tu as évité
- il/elle a évité
- nous avons évité
- vous avez évité
- ils/elles ont évité
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'évitais
- tu évitais
- il/elle évitait
- nous évitions
- vous évitiez
- ils/elles évitaient
Tương lai đơn futur simple
- j'éviterai
- tu éviteras
- il/elle évitera
- nous éviterons
- vous éviterez
- ils/elles éviteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'éviterais
- tu éviterais
- il/elle éviterait
- nous éviterions
- vous éviteriez
- ils/elles éviteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'évite
- que tu évites
- qu'il/elle évite
- que nous évitions
- que vous évitiez
- qu'ils/elles évitent
Quá khứ đơn passé simple
- j'évitai
- tu évitas
- il/elle évita
- nous évitâmes
- vous évitâtes
- ils/elles évitèrent
Mệnh lệnh impératif
- évite (tu)
- évitons (nous)
- évitez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éviter
Trái nghĩa
Câu ví dụ với éviter
- Pour éviter d'attraper un rhume, prenez beaucoup de vitamine C. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134957
- Nous évitons de parler de politique. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6324588
- On évite de parler politique. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6324589
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to avoid; to dodge, to shun, to bypass; to avert
Câu hỏi thường gặp
éviter nghĩa là gì?
éviter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tránh, xoay quanh neo.
éviter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éviter (giọng Pháp chuẩn): /e.vi.te/.
Chia động từ éviter ở thì hiện tại thế nào?
j'évite, tu évites, il/elle évite, nous évitons, vous évitez, ils/elles évitent.