chercher
chercher nghĩa là tìm, kiếm, tìm cách.
Nghĩa của chercher
Ngoại động từ
- Tìm, kiếm.
- Chercher une personnetìm một người
- Chercher la véritétìm chân lý
- Chercher le périltìm vào chỗ nguy hiểm
- Tìm cách.
- Chercher à devinertìm cách đoán
- Thông tục Giá đến.
- ça va chercher dans les cent francscái ấy có lẽ giá đến một trăm frăng
- Thông tục Khiêu khích.
- Je ne suis pas méchant mais si tu me cherches, gare à toi!Tao không ác đâu, nhưng nếu mày khiêu khích tao thì liệu hồn đấy!
Chia động từ chercher
Hiện tại présent
- je cherche
- tu cherches
- il/elle cherche
- nous cherchons
- vous cherchez
- ils/elles cherchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cherché
- tu as cherché
- il/elle a cherché
- nous avons cherché
- vous avez cherché
- ils/elles ont cherché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cherchais
- tu cherchais
- il/elle cherchait
- nous cherchions
- vous cherchiez
- ils/elles cherchaient
Tương lai đơn futur simple
- je chercherai
- tu chercheras
- il/elle cherchera
- nous chercherons
- vous chercherez
- ils/elles chercheront
Điều kiện conditionnel présent
- je chercherais
- tu chercherais
- il/elle chercherait
- nous chercherions
- vous chercheriez
- ils/elles chercheraient
Giả định subjonctif présent
- que je cherche
- que tu cherches
- qu'il/elle cherche
- que nous cherchions
- que vous cherchiez
- qu'ils/elles cherchent
Quá khứ đơn passé simple
- je cherchai
- tu cherchas
- il/elle chercha
- nous cherchâmes
- vous cherchâtes
- ils/elles cherchèrent
Mệnh lệnh impératif
- cherche (tu)
- cherchons (nous)
- cherchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chercher
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với chercher
- chercher aventure — xem aventure
- chercher la petite bête — xem bête
- chercher midi à quatorze heures — vẽ chuyện làm ra khó khăn, làm cho phiền phức thêm
- chercher querelle — gây chuyện cãi nhau
- chercher sa vie — kiếm sống
- chercher une aiguille dans une botte de foin — xem aiguille
- qui cherche trouve — có công mài sắt có ngày nên kim
Câu ví dụ với chercher
- Il alla chercher de l'eau à la source. Anh ấy đi lấy nước ở suối.Tatoeba #131549
- « C'est ce que j'étais en train de chercher », s'exclama-t-il. "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.Tatoeba #3329
- C'est le livre que tu cherches. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm.Tatoeba #484178
- Cherchez ce mot dans le dictionnaire. Bạn hãy tìm từ này trong từ điển.Tatoeba #15216
- Ce n'est pas ce que je cherche. Đó không phải là cái mà tôi tìm.Tatoeba #135139
- Le garçon cherchait la clé qu'il avait perdue. Cậu bé tìm chìa khóa mà cậu đã đánh mất.Tatoeba #389749
- Je cherche un correspondant français. Tôi đang tìm một người bạn qua thư người Pháp.Tatoeba #474000
- Je cherche mon téléphone. Tôi đang tìm điện thoại của tôi.Tatoeba #1675975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to look for, to seek; to look (to do something); to mess with someone, ask for trouble; to pick up, to go and get
Câu hỏi thường gặp
chercher nghĩa là gì?
chercher (ngoại động từ) nghĩa là tìm, kiếm, tìm cách.
chercher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chercher (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛʁ.ʃe/.
Chia động từ chercher ở thì hiện tại thế nào?
je cherche, tu cherches, il/elle cherche, nous cherchons, vous cherchez, ils/elles cherchent.