TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cherche

danh từ giống cái (f)
/ʃɛʁʃ/ giọng máy của trình duyệt

cherche nghĩa là chẳng được quân nào.

Nghĩa của cherche

Danh từ · giống cái

  1. Être à cherche (đánh bài) (đánh cờ) chẳng được điểm nào; chẳng được quân nào.

Dạng từ của cherche

Đi với mạo từ: une cherche · la cherche

Câu ví dụ với cherche

  • Ce n'est pas ce que je cherche. Đó không phải là cái mà tôi tìm.Tatoeba #135139
  • Je cherche un correspondant français. Tôi đang tìm một người bạn qua thư người Pháp.Tatoeba #474000
  • Je cherche mon téléphone. Tôi đang tìm điện thoại của tôi.Tatoeba #1675975
  • Qui cherche, trouve. Tìm thì sẽ thấy.Tatoeba #3597
  • Je pense que Tom nous cherche. Tôi nghĩ rằng Tom đang tìm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2433085
  • Je cherche un emploi près de chez moi. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258755
  • Tom cherche un avocat. Tom đang tìm một luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9083343
  • Il a perdu sa montre-bracelet et maintenant il la cherche. Anh ấy bị mất đồng hồ đeo tay và giờ đang tìm nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14037862

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

cherche nghĩa là gì?

cherche (danh từ) nghĩa là chẳng được quân nào.

cherche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cherche (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛʁʃ/.

cherche là giống đực hay giống cái?

cherche là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.