TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trouver

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tʁu.ve/ giọng máy của trình duyệt

trouver nghĩa là tìm thấy, tìm ra, gặp, bắt gặp.

Nghĩa của trouver

Ngoại động từ

  1. Tìm thấy, tìm ra, tìm được.
    • Chercher un objet jusqu'à ce qu'on le trouvetìm một vật cho đến lúc tìm thấy
    • Trouver un bon amitìm được một người bạn tốt
  2. Gặp; bắt gặp.
    • Trouver quelqu'un dans la ruegặp ai ngoài phố
    • On le trouve en fautengười ta bắt gặp nó mắc một khuyết điểm
  3. Thấy, nhận thấy; nghĩ rằng.
    • Trouver sa maison détruitethấy nhà mình bị tàn phá
    • Je lui trouve du talenttôi thấy anh ấy có tài năng
    • Je trouve ce film excellenttôi nhận thấy phim ấy tuyệt vời
  4. Có cách, có dịp.
    • Je n'ai pas trouvé à la sauvertôi không có cách cứu nó

Chia động từ trouver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trouvéHiện tại phân từ: trouvant

Hiện tại présent

  • je trouve
  • tu trouves
  • il/elle trouve
  • nous trouvons
  • vous trouvez
  • ils/elles trouvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trouvé
  • tu as trouvé
  • il/elle a trouvé
  • nous avons trouvé
  • vous avez trouvé
  • ils/elles ont trouvé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trouvais
  • tu trouvais
  • il/elle trouvait
  • nous trouvions
  • vous trouviez
  • ils/elles trouvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trouverai
  • tu trouveras
  • il/elle trouvera
  • nous trouverons
  • vous trouverez
  • ils/elles trouveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trouverais
  • tu trouverais
  • il/elle trouverait
  • nous trouverions
  • vous trouveriez
  • ils/elles trouveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trouve
  • que tu trouves
  • qu'il/elle trouve
  • que nous trouvions
  • que vous trouviez
  • qu'ils/elles trouvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trouvai
  • tu trouvas
  • il/elle trouva
  • nous trouvâmes
  • vous trouvâtes
  • ils/elles trouvèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trouve (tu)
  • trouvons (nous)
  • trouvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của trouver

Cụm từ, thành ngữ với trouver

  • la trouver mauvaise — (thân mật) cho (một phương sách, một kết quả) là không hay
  • quand on me cherche, on me trouve — trêu tôi thì người ta sẽ biết tay
  • qui cherche trouve — xem chercher
  • trouver à qui parler — xem parler
  • trouver à redire à tout — xem redire
  • trouver grâce aux yeux de quelqu'un — xem grâce
  • trouver le mot de l'énigme — tìm ra bí quyết
  • trouver le temps long — buồn chán
  • trouver quelqu'un sur son chemin — gặp phải người cản trở công việc mình
  • trouver son compte — có lợi (trong việc gì)
  • trouver son maître — gặp được người đáng bậc thầy

Câu ví dụ với trouver

  • La police vous fera trouver les balles. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #3216
  • On peut toujours trouver du temps. Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.Tatoeba #3174
  • Il fallut peu de temps pour trouver la devinette. Cần ít thời gian để tìm ra lời giải cho câu đố.Tatoeba #181766
  • Les savants commencèrent à trouver les réponses à ces questions. Các nhà khoa học bắt đầu tìm ra những lời giải cho các câu hỏi đó.Tatoeba #550089
  • Je trouve les langues étrangères très intéressantes. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #3623
  • Comment trouves-tu de la nourriture dans l'espace ? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #3282
  • Heureux l'homme qui trouve une bonne épouse. Sung sướng thay người nào tìm được người vợ tốt.Tatoeba #13729
  • Il trouve toujours quelque chose à me reprocher. Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.Tatoeba #130749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to find; to retrieve something lost, turn up something hidden, or encounter something previously unknown to one; to find (something to be the case); to think or consider (something to be so); to find oneself (at a place or in a situation); to be found, to be situated, to be

Câu hỏi thường gặp

trouver nghĩa là gì?

trouver (ngoại động từ) nghĩa là tìm thấy, tìm ra, gặp, bắt gặp.

trouver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trouver (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.ve/.

Chia động từ trouver ở thì hiện tại thế nào?

je trouve, tu trouves, il/elle trouve, nous trouvons, vous trouvez, ils/elles trouvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.