TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

redire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.diʁ/ giọng máy của trình duyệt

redire nghĩa là nói lại, lắp lại, mách lại, chỉ trích.

Nghĩa của redire

Ngoại động từ

  1. Nói lại, lắp lại.
    • Redire des vérités utilesnói lại những sự thật bổ ích
    • Le perroquet redit ce qu'on lui a appriscon vẹt lặp lại những gì người ta dạy nó
  2. Mách lại.
    • Il redit toutnó mách lại hết

Nội động từ

  1. Chỉ trích, chê bai.
    • Trouver à redire à toutcái gì cũng chê bai

Chia động từ redire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: reditHiện tại phân từ: redisant

Hiện tại présent

  • je redis
  • tu redis
  • il/elle redit
  • nous redisons
  • vous redites
  • ils/elles redisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai redit
  • tu as redit
  • il/elle a redit
  • nous avons redit
  • vous avez redit
  • ils/elles ont redit

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je redisais
  • tu redisais
  • il/elle redisait
  • nous redisions
  • vous redisiez
  • ils/elles redisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je redirai
  • tu rediras
  • il/elle redira
  • nous redirons
  • vous redirez
  • ils/elles rediront

Điều kiện conditionnel présent

  • je redirais
  • tu redirais
  • il/elle redirait
  • nous redirions
  • vous rediriez
  • ils/elles rediraient

Giả định subjonctif présent

  • que je redise
  • que tu redises
  • qu'il/elle redise
  • que nous redisions
  • que vous redisiez
  • qu'ils/elles redisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je redis
  • tu redis
  • il/elle redit
  • nous redîmes
  • vous redîtes
  • ils/elles redirent

Mệnh lệnh impératif

  • redis (tu)
  • redisons (nous)
  • redites (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với redire

  • Peux-tu redire cela ? Bạn có thể nhắc lại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101506

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ resay, say again; retell, tell again

Câu hỏi thường gặp

redire nghĩa là gì?

redire (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nói lại, lắp lại, mách lại, chỉ trích.

redire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redire (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.diʁ/.

Chia động từ redire ở thì hiện tại thế nào?

je redis, tu redis, il/elle redit, nous redisons, vous redites, ils/elles redisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.