aiguille
aiguille nghĩa là kim, chỏm nhọn.
Nghĩa của aiguille
Danh từ · giống cái
- Kim (khâu, đan, châm cứu...; ở đồng hồ, địa bàn...).
- Aiguille à coudrekim khâu
- Aiguille à tricoterque đan
- Aiguilles de machine à coudrekim máy may
- Etui à aiguillesbao đựng kim
- Travaux d'aiguilleviệc may vá thêu thùa
- "Suzanne mouilla le fil entre ses lèvres, prit l'aiguille et l'enfila (Duham.)Suzanne lấy môi liếm chỉ, cầm kim lên và xỏ chỉ vào
- Chỏm nhọn (núi, gác chuông).
- Đường sắt Bộ ghi.
- Thực vật học Lá kim.
Dạng từ của aiguille
Đi với mạo từ: une aiguille · l'aiguille
| Số nhiều | aiguilles |
Họ từ của aiguille
Câu ví dụ với aiguille
- Tom s'est évanoui dès qu'il a vu l'aiguille. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5337351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ needle; needle (of a compass); hand (of a watch); spire (of a church)
Câu hỏi thường gặp
aiguille nghĩa là gì?
aiguille (danh từ) nghĩa là kim, chỏm nhọn.
aiguille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aiguille (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡɥij/.
aiguille là giống đực hay giống cái?
aiguille là danh từ giống cái (dùng với une, la).