TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aiguille

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ.ɡɥij/ giọng máy của trình duyệt

aiguille nghĩa là kim, chỏm nhọn.

Nghĩa của aiguille

Danh từ · giống cái

  1. Kim (khâu, đan, châm cứu...; ở đồng hồ, địa bàn...).
    • Aiguille à coudrekim khâu
    • Aiguille à tricoterque đan
    • Aiguilles de machine à coudrekim máy may
    • Etui à aiguillesbao đựng kim
    • Travaux d'aiguilleviệc may vá thêu thùa
    • "Suzanne mouilla le fil entre ses lèvres, prit l'aiguille et l'enfila (Duham.)Suzanne lấy môi liếm chỉ, cầm kim lên và xỏ chỉ vào
  2. Chỏm nhọn (núi, gác chuông).
  3. Đường sắt Bộ ghi.
  4. Thực vật học Lá kim.

Dạng từ của aiguille

Đi với mạo từ: une aiguille · l'aiguille

Số nhiềuaiguilles

Họ từ của aiguille

Câu ví dụ với aiguille

  • Tom s'est évanoui dès qu'il a vu l'aiguille. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5337351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ needle; needle (of a compass); hand (of a watch); spire (of a church)

Câu hỏi thường gặp

aiguille nghĩa là gì?

aiguille (danh từ) nghĩa là kim, chỏm nhọn.

aiguille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aiguille (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡɥij/.

aiguille là giống đực hay giống cái?

aiguille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.