aiguillat
danh từ giống đực (m)
/ɛ.ɡɥi.ja/ giọng máy của trình duyệt
aiguillat nghĩa là cá nhám gai.
Nghĩa của aiguillat
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá nhám gai.
Dạng từ của aiguillat
Đi với mạo từ: un aiguillat · l'aiguillat
| Số nhiều | aiguillats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dogfish
Câu hỏi thường gặp
aiguillat nghĩa là gì?
aiguillat (danh từ) nghĩa là cá nhám gai.
aiguillat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aiguillat (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡɥi.ja/.
aiguillat là giống đực hay giống cái?
aiguillat là danh từ giống đực (dùng với un, le).