TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aigu

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ.ɡy/ giọng máy của trình duyệt

aigu nghĩa là nhọn, cao.

Nghĩa của aigu

Tính từ

  1. Nhọn.
    • Pointe aiguëmũi nhọn
    • Angle aigu(toán học) góc nhọn
    • Oiseau au bec aigucon chim mỏ nhọn
  2. Cao (âm thanh).
    • Voix aiguëgiọng cao
  3. Dữ dội, kịch liệt.
    • Un conflit aigucuộc tranh chấp dữ dội
    • Douleur aiguëđau buốt, đau nhói
    • Maladie aiguëbệnh cấp tính
  4. Sâu sắc, sắc sảo.
    • Intelligence aiguëtrí thông minh sắc sảo
    • Il a le sens aigu des réalitésanh ta có ý thức sâu sắc về thực tiễn

Dạng từ của aigu

Số nhiềuaigus
Giống cáiaiguë
Giống cái số nhiềuaiguës

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aigu

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của aigu

Cụm từ, thành ngữ với aigu

  • accent aigu — dấu sắc
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sharp, pointy; acute, keen, discerning; sharp, loud and high-pitched; acute

Câu hỏi thường gặp

aigu nghĩa là gì?

aigu (tính từ) nghĩa là nhọn, cao.

aigu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aigu (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡy/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.