aigrissement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
aigrissement nghĩa là sự trở chua.
Nghĩa của aigrissement
Danh từ · giống đực
- Sự trở chua.
- Sự trở nên gay gắt.
- L'aigrissement des relationsquan hệ trở nên gay gắt
Dạng từ của aigrissement
Đi với mạo từ: un aigrissement · l'aigrissement
| Số nhiều | aigrissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ souring
Câu hỏi thường gặp
aigrissement nghĩa là gì?
aigrissement (danh từ) nghĩa là sự trở chua.
aigrissement là giống đực hay giống cái?
aigrissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).