TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aigrissement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

aigrissement nghĩa là sự trở chua.

Nghĩa của aigrissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự trở chua.
  2. Sự trở nên gay gắt.
    • L'aigrissement des relationsquan hệ trở nên gay gắt

Dạng từ của aigrissement

Đi với mạo từ: un aigrissement · l'aigrissement

Số nhiềuaigrissements
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ souring

Câu hỏi thường gặp

aigrissement nghĩa là gì?

aigrissement (danh từ) nghĩa là sự trở chua.

aigrissement là giống đực hay giống cái?

aigrissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.