TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aigrir

/ɛ.ɡʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

aigrir nghĩa là làm chua ra, chua ra, trở chua.

Nghĩa của aigrir

Ngoại động từ

  1. Làm chua ra.
    • La chaleur aigrit le vinsự nóng bức khiến cho rượu vang trở chua
  2. Làm cho bực tức cau có.

Nội động từ

  1. Chua ra, trở chua.

Chia động từ aigrir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aigriHiện tại phân từ: aigrissant

Hiện tại présent

  • j'aigris
  • tu aigris
  • il/elle aigrit
  • nous aigrissons
  • vous aigrissez
  • ils/elles aigrissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aigri
  • tu as aigri
  • il/elle a aigri
  • nous avons aigri
  • vous avez aigri
  • ils/elles ont aigri

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aigrissais
  • tu aigrissais
  • il/elle aigrissait
  • nous aigrissions
  • vous aigrissiez
  • ils/elles aigrissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aigrirai
  • tu aigriras
  • il/elle aigrira
  • nous aigrirons
  • vous aigrirez
  • ils/elles aigriront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aigrirais
  • tu aigrirais
  • il/elle aigrirait
  • nous aigririons
  • vous aigririez
  • ils/elles aigriraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aigrisse
  • que tu aigrisses
  • qu'il/elle aigrisse
  • que nous aigrissions
  • que vous aigrissiez
  • qu'ils/elles aigrissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aigris
  • tu aigris
  • il/elle aigrit
  • nous aigrîmes
  • vous aigrîtes
  • ils/elles aigrirent

Mệnh lệnh impératif

  • aigris (tu)
  • aigrissons (nous)
  • aigrissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aigrir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make bitter, to embitter

Câu hỏi thường gặp

aigrir nghĩa là gì?

aigrir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm chua ra, chua ra, trở chua.

aigrir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aigrir (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡʁiʁ/.

Chia động từ aigrir ở thì hiện tại thế nào?

j'aigris, tu aigris, il/elle aigrit, nous aigrissons, vous aigrissez, ils/elles aigrissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.