aigri
/ɛ.ɡʁi/ giọng máy của trình duyệt
aigri nghĩa là bực tức cau có.
Nghĩa của aigri
Tính từ
- Bực tức cau có.
Dạng từ của aigri
| Số nhiều | aigris |
| Giống cái | aigrie |
| Giống cái số nhiều | aigries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ embittered
Câu hỏi thường gặp
aigri nghĩa là gì?
aigri (tính từ) nghĩa là bực tức cau có.
aigri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aigri (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡʁi/.