TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aiguiser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ.ɡɥi.ze/ giọng máy của trình duyệt

aiguiser nghĩa là mài nhọn, mài sắc, kích thích.

Nghĩa của aiguiser

Động từ

  1. Mài nhọn, mài sắc, mài.
    • Aiguiser un rasoirMài dao cạo
    • Pierre à aiguiserĐá mài
    • Aiguiser la vigilanceMài sắc cảnh giác
  2. Kích thích.
    • Aiguiser les désirs de quelqu'unKích thích lòng ham muốn của ai
  3. Mài giũa, gọt giũa.
    • Aiguiser une épigrammeGọt giũa bài thơ trào phúng

Chia động từ aiguiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aiguiséHiện tại phân từ: aiguisant

Hiện tại présent

  • j'aiguise
  • tu aiguises
  • il/elle aiguise
  • nous aiguisons
  • vous aiguisez
  • ils/elles aiguisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aiguisé
  • tu as aiguisé
  • il/elle a aiguisé
  • nous avons aiguisé
  • vous avez aiguisé
  • ils/elles ont aiguisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aiguisais
  • tu aiguisais
  • il/elle aiguisait
  • nous aiguisions
  • vous aiguisiez
  • ils/elles aiguisaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aiguiserai
  • tu aiguiseras
  • il/elle aiguisera
  • nous aiguiserons
  • vous aiguiserez
  • ils/elles aiguiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aiguiserais
  • tu aiguiserais
  • il/elle aiguiserait
  • nous aiguiserions
  • vous aiguiseriez
  • ils/elles aiguiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aiguise
  • que tu aiguises
  • qu'il/elle aiguise
  • que nous aiguisions
  • que vous aiguisiez
  • qu'ils/elles aiguisent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aiguisai
  • tu aiguisas
  • il/elle aiguisa
  • nous aiguisâmes
  • vous aiguisâtes
  • ils/elles aiguisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aiguise (tu)
  • aiguisons (nous)
  • aiguisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của aiguiser

Câu ví dụ với aiguiser

  • Ce couteau est mal aiguisé. Cái dao này bị cùn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10968775
  • Il aiguisait un couteau. Anh ấy lúc đó đang mài dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sharpen (of a point, to make sharper); to hone (e.g. a skill); to whet

Câu hỏi thường gặp

aiguiser nghĩa là gì?

aiguiser (động từ) nghĩa là mài nhọn, mài sắc, kích thích.

aiguiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aiguiser (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡɥi.ze/.

Chia động từ aiguiser ở thì hiện tại thế nào?

j'aiguise, tu aiguises, il/elle aiguise, nous aiguisons, vous aiguisez, ils/elles aiguisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.