aiguail
danh từ giống đực (m)
/ɛ.ɡaj/ giọng máy của trình duyệt
aiguail nghĩa là sương.
Nghĩa của aiguail
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Sương (đọng trên lá).
Dạng từ của aiguail
Đi với mạo từ: un aiguail · l'aiguail
| Số nhiều | aiguails |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (regional) dew resting on foliage
Câu hỏi thường gặp
aiguail nghĩa là gì?
aiguail (danh từ) nghĩa là sương.
aiguail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aiguail (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡaj/.
aiguail là giống đực hay giống cái?
aiguail là danh từ giống đực (dùng với un, le).