aigue-marine
danh từ giống cái (f)
/ɛɡ.ma.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
aigue-marine nghĩa là ngọc biếc.
Nghĩa của aigue-marine
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Aquamarin, ngọc biếc.
Dạng từ của aigue-marine
Đi với mạo từ: une aigue-marine · l'aigue-marine
| Số nhiều | aigue-marines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aquamarine
- Danh từ aquamarine
Câu hỏi thường gặp
aigue-marine nghĩa là gì?
aigue-marine (danh từ) nghĩa là ngọc biếc.
aigue-marine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aigue-marine (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.ma.ʁin/.
aigue-marine là giống đực hay giống cái?
aigue-marine là danh từ giống cái (dùng với une, la).