TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aiguiller

/ɛ.ɡɥi.je/ giọng máy của trình duyệt

aiguiller nghĩa là bẻ ghi cho rẽ, hướng, hướng theo.

Nghĩa của aiguiller

Ngoại động từ

  1. Bẻ ghi cho rẽ (vào một con đường khác).
  2. Nghĩa bóng Hướng, hướng theo.
    • Aiguiller quelqu'un sur le droit cheminhướng ai đi theo con đường đúng đắn

Chia động từ aiguiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aiguilléHiện tại phân từ: aiguillant

Hiện tại présent

  • j'aiguille
  • tu aiguilles
  • il/elle aiguille
  • nous aiguillons
  • vous aiguillez
  • ils/elles aiguillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aiguillé
  • tu as aiguillé
  • il/elle a aiguillé
  • nous avons aiguillé
  • vous avez aiguillé
  • ils/elles ont aiguillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aiguillais
  • tu aiguillais
  • il/elle aiguillait
  • nous aiguillions
  • vous aiguilliez
  • ils/elles aiguillaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aiguillerai
  • tu aiguilleras
  • il/elle aiguillera
  • nous aiguillerons
  • vous aiguillerez
  • ils/elles aiguilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aiguillerais
  • tu aiguillerais
  • il/elle aiguillerait
  • nous aiguillerions
  • vous aiguilleriez
  • ils/elles aiguilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aiguille
  • que tu aiguilles
  • qu'il/elle aiguille
  • que nous aiguillions
  • que vous aiguilliez
  • qu'ils/elles aiguillent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aiguillai
  • tu aiguillas
  • il/elle aiguilla
  • nous aiguillâmes
  • vous aiguillâtes
  • ils/elles aiguillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aiguille (tu)
  • aiguillons (nous)
  • aiguillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của aiguiller

Câu ví dụ với aiguiller

  • Tom s'est évanoui dès qu'il a vu l'aiguille. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5337351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to direct (towards); to change / switch points (railway)

Câu hỏi thường gặp

aiguiller nghĩa là gì?

aiguiller (ngoại động từ) nghĩa là bẻ ghi cho rẽ, hướng, hướng theo.

aiguiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aiguiller (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡɥi.je/.

Chia động từ aiguiller ở thì hiện tại thế nào?

j'aiguille, tu aiguilles, il/elle aiguille, nous aiguillons, vous aiguillez, ils/elles aiguillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.