aiguilletage
aiguilletage nghĩa là Sự giắt len vào vải nền (để sản xuất dạ).
Nghĩa của aiguilletage
Danh từ · giống đực
- Ngành dệt Sự giắt len vào vải nền (để sản xuất dạ).
Dạng từ của aiguilletage
Đi với mạo từ: un aiguilletage · l'aiguilletage
| Số nhiều | aiguilletages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lacing up; tying together
Câu hỏi thường gặp
aiguilletage nghĩa là gì?
aiguilletage (danh từ) nghĩa là Sự giắt len vào vải nền (để sản xuất dạ).
aiguilletage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aiguilletage (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡɥij.taʒ/.
aiguilletage là giống đực hay giống cái?
aiguilletage là danh từ giống đực (dùng với un, le).