TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rencontrer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

rencontrer nghĩa là gặp, gặp phải.

Nghĩa của rencontrer

Ngoại động từ

  1. Gặp.
    • C'est à Capri que je l'ai rencontréeChính ở Capri mà ta đã gặp nàng
    • Rencontrer une occasiongặp dịp
  2. Gặp phải.
    • Rencontrer une oppositiongặp phải một sự chống đối

Chia động từ rencontrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rencontréHiện tại phân từ: rencontrant

Hiện tại présent

  • je rencontre
  • tu rencontres
  • il/elle rencontre
  • nous rencontrons
  • vous rencontrez
  • ils/elles rencontrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rencontré
  • tu as rencontré
  • il/elle a rencontré
  • nous avons rencontré
  • vous avez rencontré
  • ils/elles ont rencontré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rencontrais
  • tu rencontrais
  • il/elle rencontrait
  • nous rencontrions
  • vous rencontriez
  • ils/elles rencontraient

Tương lai đơn futur simple

  • je rencontrerai
  • tu rencontreras
  • il/elle rencontrera
  • nous rencontrerons
  • vous rencontrerez
  • ils/elles rencontreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rencontrerais
  • tu rencontrerais
  • il/elle rencontrerait
  • nous rencontrerions
  • vous rencontreriez
  • ils/elles rencontreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rencontre
  • que tu rencontres
  • qu'il/elle rencontre
  • que nous rencontrions
  • que vous rencontriez
  • qu'ils/elles rencontrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rencontrai
  • tu rencontras
  • il/elle rencontra
  • nous rencontrâmes
  • vous rencontrâtes
  • ils/elles rencontrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rencontre (tu)
  • rencontrons (nous)
  • rencontrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rencontrer

Câu ví dụ với rencontrer

  • Tout le monde veut te rencontrer, tu es célèbre ! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #3284
  • Je viens de rencontrer ton père à l'instant. Tôi vừa gặp bố anh.Tatoeba #12651
  • Ravie de vous rencontrer. Hân hạnh được gặp bạn.Tatoeba #427632
  • Je suis honoré de faire votre rencontre. Hân hạnh được làm quen với bạn.Tatoeba #449835
  • J'ai rencontré par hasard un vieil ami. Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.Tatoeba #3314230
  • As-tu rencontré beaucoup de gens intéressants à la fête ? Bạn có gặp người nào hay trong lễ hội không?Tatoeba #458381
  • Hier, j'ai rencontré Marie. Hôm qua tôi gặp Marie.Tatoeba #1310727
  • J'avais rencontré mon professeur par hasard au restaurant la nuit dernière. Đêm qua tôi tình cờ gặp thầy giáo của tôi tại nhà hàng.Tatoeba #6463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to meet; to come across

Câu hỏi thường gặp

rencontrer nghĩa là gì?

rencontrer (ngoại động từ) nghĩa là gặp, gặp phải.

rencontrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rencontrer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe/.

Chia động từ rencontrer ở thì hiện tại thế nào?

je rencontre, tu rencontres, il/elle rencontre, nous rencontrons, vous rencontrez, ils/elles rencontrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.