TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rencontre

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃.kɔ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt

rencontre nghĩa là sự gặp gỡ, sự gặp nhau, chỗ gặp nhau.

Nghĩa của rencontre

Danh từ · giống cái

  1. Sự gặp gỡ.
    • Une singulière rencontremột sự gặp gỡ lạ lùng, một sự kỳ ngộ
  2. Sự gặp nhau; chỗ gặp nhau.
    • Rencontre de deux cours d'eauchỗ hai con sông gặp nhau
  3. Cuộc họp mặt.
    • Rencontre internationale d'étudiantscuộc họp mặt quốc tế của sinh viên
  4. Thể dục thể thao Cuộc đấu.
    • Rencontre de footballcuộc đấu bóng đá
  5. Cuộc đấu gươm; cuộc đấu súng.
  6. Cuộc đụng độ (của hai đạo quân).
  7. Sự trùng hợp ngẫn nhiên.
    • aller à la rencontre deđi về phía (ai) để đón
    • de rencontrengẫu nhiên
  8. Đầu con vật nhìn trước mặt (ở huy hiệu).

Dạng từ của rencontre

Đi với mạo từ: une rencontre · la rencontre

Số nhiềurencontres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rencontre

Đồng nghĩa

Họ từ của rencontre

Câu ví dụ với rencontre

  • Je suis honoré de faire votre rencontre. Hân hạnh được làm quen với bạn.Tatoeba #449835
  • On se rencontre une fois par an. Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #458730
  • Notre rencontre était seulement un hasard. Cuộc gặp của chúng tôi chỉ là tình cờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11380458
  • Robert n'est jamais arrivé en retard à une rencontre. Robert chưa từng đến họp muộn bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7466437
  • J'étais très riche, jusqu'à ce que je la rencontre. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1818434
  • Je ne sais pas si je crois au destin, mais cette rencontre semble être un signe. Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877763
  • Je veux que tu rencontres Tom. Tôi muốn bạn gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3995658

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ encounter; meeting; fixture

Câu hỏi thường gặp

rencontre nghĩa là gì?

rencontre (danh từ) nghĩa là sự gặp gỡ, sự gặp nhau, chỗ gặp nhau.

rencontre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rencontre (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.kɔ̃tʁ/.

rencontre là giống đực hay giống cái?

rencontre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.