TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rencogner

/ʁɑ̃.kɔ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

rencogner nghĩa là đẩy vào, dồn vào.

Nghĩa của rencogner

Ngoại động từ

  1. Thân mật Đẩy vào, dồn vào.
    • Rencogner quelqu'un dans l'angle d'une fenêtredồn ai vào góc cửa sổ

Chia động từ rencogner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rencognéHiện tại phân từ: rencognant

Hiện tại présent

  • je rencogne
  • tu rencognes
  • il/elle rencogne
  • nous rencognons
  • vous rencognez
  • ils/elles rencognent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rencogné
  • tu as rencogné
  • il/elle a rencogné
  • nous avons rencogné
  • vous avez rencogné
  • ils/elles ont rencogné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rencognais
  • tu rencognais
  • il/elle rencognait
  • nous rencognions
  • vous rencogniez
  • ils/elles rencognaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rencognerai
  • tu rencogneras
  • il/elle rencognera
  • nous rencognerons
  • vous rencognerez
  • ils/elles rencogneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rencognerais
  • tu rencognerais
  • il/elle rencognerait
  • nous rencognerions
  • vous rencogneriez
  • ils/elles rencogneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rencogne
  • que tu rencognes
  • qu'il/elle rencogne
  • que nous rencognions
  • que vous rencogniez
  • qu'ils/elles rencognent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rencognai
  • tu rencognas
  • il/elle rencogna
  • nous rencognâmes
  • vous rencognâtes
  • ils/elles rencognèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rencogne (tu)
  • rencognons (nous)
  • rencognez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to corner

Câu hỏi thường gặp

rencogner nghĩa là gì?

rencogner (ngoại động từ) nghĩa là đẩy vào, dồn vào.

rencogner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rencogner (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.kɔ.ɲe/.

Chia động từ rencogner ở thì hiện tại thế nào?

je rencogne, tu rencognes, il/elle rencogne, nous rencognons, vous rencognez, ils/elles rencognent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.