renchérissement
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃ʃeʁismɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
renchérissement nghĩa là sự lên giá.
Nghĩa của renchérissement
Danh từ · giống đực
- Sự lên giá (hàng).
Dạng từ của renchérissement
Đi với mạo từ: un renchérissement · le renchérissement
| Số nhiều | renchérissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renchérissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inflation (increase in a cost/price)
Câu hỏi thường gặp
renchérissement nghĩa là gì?
renchérissement (danh từ) nghĩa là sự lên giá.
renchérissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renchérissement (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃ʃeʁismɑ̃/.
renchérissement là giống đực hay giống cái?
renchérissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).