rendement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃d.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rendement nghĩa là sản lượng, năng suất.
Nghĩa của rendement
Danh từ · giống đực
- Sản lượng.
- Rendenment d'une terresản lượng của một đám đất
- Năng suất.
- Augmenter le rendement dans l'industrietăng năng suất trong công nghiệp
- Rendement du travailnăng suất lao động
- Cơ học Hiệu suất.
- Le rendement d'une machinehiệu suất của một cỗ máy
Dạng từ của rendement
Đi với mạo từ: un rendement · le rendement
| Số nhiều | rendements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ production, output, yield; efficiency, productivity
Câu hỏi thường gặp
rendement nghĩa là gì?
rendement (danh từ) nghĩa là sản lượng, năng suất.
rendement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rendement (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃d.mɑ̃/.
rendement là giống đực hay giống cái?
rendement là danh từ giống đực (dùng với un, le).