TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

heurter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/œʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

heurter nghĩa là đụng, va, đụng chạm đến, xúc phạm.

Nghĩa của heurter

Ngoại động từ

  1. Đụng, va.
    • Voiture qui heurte un passantxe va phải người qua đường
  2. Nghĩa bóng Đụng chạm đến, xúc phạm.
    • Heurter l'amour-proprexúc phạm lòng tự ái

Nội động từ

  1. Đụng va.
    • Heurter contre un caillouva phải hòn đá

Chia động từ heurter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: heurtéHiện tại phân từ: heurtant

Hiện tại présent

  • je heurte
  • tu heurtes
  • il/elle heurte
  • nous heurtons
  • vous heurtez
  • ils/elles heurtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai heurté
  • tu as heurté
  • il/elle a heurté
  • nous avons heurté
  • vous avez heurté
  • ils/elles ont heurté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je heurtais
  • tu heurtais
  • il/elle heurtait
  • nous heurtions
  • vous heurtiez
  • ils/elles heurtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je heurterai
  • tu heurteras
  • il/elle heurtera
  • nous heurterons
  • vous heurterez
  • ils/elles heurteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je heurterais
  • tu heurterais
  • il/elle heurterait
  • nous heurterions
  • vous heurteriez
  • ils/elles heurteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je heurte
  • que tu heurtes
  • qu'il/elle heurte
  • que nous heurtions
  • que vous heurtiez
  • qu'ils/elles heurtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je heurtai
  • tu heurtas
  • il/elle heurta
  • nous heurtâmes
  • vous heurtâtes
  • ils/elles heurtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • heurte (tu)
  • heurtons (nous)
  • heurtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của heurter

Cụm từ, thành ngữ với heurter

  • heurter de front — công kích thẳng thừng

Câu ví dụ với heurter

  • Le chien fut heurté par un camion. Con chó bị xe tải đâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746291

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to strike, hit; to clash, conflict with; to crash, collide (together); to clash

Câu hỏi thường gặp

heurter nghĩa là gì?

heurter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đụng, va, đụng chạm đến, xúc phạm.

heurter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heurter (giọng Pháp chuẩn): /œʁ.te/.

Chia động từ heurter ở thì hiện tại thế nào?

je heurte, tu heurtes, il/elle heurte, nous heurtons, vous heurtez, ils/elles heurtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.