heurter
heurter nghĩa là đụng, va, đụng chạm đến, xúc phạm.
Nghĩa của heurter
Ngoại động từ
- Đụng, va.
- Voiture qui heurte un passantxe va phải người qua đường
- Nghĩa bóng Đụng chạm đến, xúc phạm.
- Heurter l'amour-proprexúc phạm lòng tự ái
Nội động từ
- Đụng va.
- Heurter contre un caillouva phải hòn đá
Chia động từ heurter
Hiện tại présent
- je heurte
- tu heurtes
- il/elle heurte
- nous heurtons
- vous heurtez
- ils/elles heurtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai heurté
- tu as heurté
- il/elle a heurté
- nous avons heurté
- vous avez heurté
- ils/elles ont heurté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je heurtais
- tu heurtais
- il/elle heurtait
- nous heurtions
- vous heurtiez
- ils/elles heurtaient
Tương lai đơn futur simple
- je heurterai
- tu heurteras
- il/elle heurtera
- nous heurterons
- vous heurterez
- ils/elles heurteront
Điều kiện conditionnel présent
- je heurterais
- tu heurterais
- il/elle heurterait
- nous heurterions
- vous heurteriez
- ils/elles heurteraient
Giả định subjonctif présent
- que je heurte
- que tu heurtes
- qu'il/elle heurte
- que nous heurtions
- que vous heurtiez
- qu'ils/elles heurtent
Quá khứ đơn passé simple
- je heurtai
- tu heurtas
- il/elle heurta
- nous heurtâmes
- vous heurtâtes
- ils/elles heurtèrent
Mệnh lệnh impératif
- heurte (tu)
- heurtons (nous)
- heurtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của heurter
Cụm từ, thành ngữ với heurter
- heurter de front — công kích thẳng thừng
Câu ví dụ với heurter
- Le chien fut heurté par un camion. Con chó bị xe tải đâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746291
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to strike, hit; to clash, conflict with; to crash, collide (together); to clash
Câu hỏi thường gặp
heurter nghĩa là gì?
heurter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đụng, va, đụng chạm đến, xúc phạm.
heurter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heurter (giọng Pháp chuẩn): /œʁ.te/.
Chia động từ heurter ở thì hiện tại thế nào?
je heurte, tu heurtes, il/elle heurte, nous heurtons, vous heurtez, ils/elles heurtent.