heurté
heurté nghĩa là tương phản, chọi nhau, lủng củng.
Nghĩa của heurté
Tính từ
- Tương phản, chọi nhau.
- Couleurs heurtéesmàu sắc tương phản
- Lủng củng.
- Style heurtélời văn lủng củng
Dạng từ của heurté
| Số nhiều | heurtés |
| Giống cái | heurtée |
| Giống cái số nhiều | heurtées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heurté
Trái nghĩa
Câu ví dụ với heurté
- Le chien fut heurté par un camion. Con chó bị xe tải đâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746291
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ jerky
Câu hỏi thường gặp
heurté nghĩa là gì?
heurté (tính từ) nghĩa là tương phản, chọi nhau, lủng củng.
heurté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heurté (giọng Pháp chuẩn): /œʁ.te/.