TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rechercher

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.ʃɛʁ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

rechercher nghĩa là tìm, tìm tòi, tìm lại.

Nghĩa của rechercher

Ngoại động từ

  1. Tìm, tìm tòi, tìm kiếm.
    • Rechercher la cause d'un phénomènetìm nguyên nhân của một hiện tượng
  2. Tìm lại.
    • Chercher et recherchertìm đi tìm lại
  3. Mưu cầu, cầu cạnh.
    • Rechercher la protection des grandscầu cạnh sự che chở của những người quyền quí
  4. Luật học, pháp lý Truy tầm.
    • Être recherché pour meurtrebị truy tầm vì giết người
  5. Chuộng.
    • Rechercher les âmes nobleschuộng những tâm hồn cao thượng
  6. Từ cũ; nghiã cũ Tìm cách làm thân với.
    • Tout le monde le recherchemọi người tìm cách làm thân với ông ta

Chia động từ rechercher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: recherchéHiện tại phân từ: recherchant

Hiện tại présent

  • je recherche
  • tu recherches
  • il/elle recherche
  • nous recherchons
  • vous recherchez
  • ils/elles recherchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai recherché
  • tu as recherché
  • il/elle a recherché
  • nous avons recherché
  • vous avez recherché
  • ils/elles ont recherché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je recherchais
  • tu recherchais
  • il/elle recherchait
  • nous recherchions
  • vous recherchiez
  • ils/elles recherchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rechercherai
  • tu rechercheras
  • il/elle recherchera
  • nous rechercherons
  • vous rechercherez
  • ils/elles rechercheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rechercherais
  • tu rechercherais
  • il/elle rechercherait
  • nous rechercherions
  • vous rechercheriez
  • ils/elles rechercheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je recherche
  • que tu recherches
  • qu'il/elle recherche
  • que nous recherchions
  • que vous recherchiez
  • qu'ils/elles recherchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je recherchai
  • tu recherchas
  • il/elle rechercha
  • nous recherchâmes
  • vous recherchâtes
  • ils/elles recherchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • recherche (tu)
  • recherchons (nous)
  • recherchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rechercher

Câu ví dụ với rechercher

  • Elle a dit qu'elle marchait dans les bois à la recherche de fleurs sauvages. Cô ấy nói rằng cô ấy đi ở trong rừng để tìm kiếm hoa dại.Tatoeba #709427
  • Les villageois sont partis à la recherche de l'enfant disparu. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10759700
  • Les méthodes employées dans son étude nous aident également dans notre recherche. Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1970259

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to search for, seek, to look for; to search again, to look for again

Câu hỏi thường gặp

rechercher nghĩa là gì?

rechercher (ngoại động từ) nghĩa là tìm, tìm tòi, tìm lại.

rechercher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rechercher (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ʃɛʁ.ʃe/.

Chia động từ rechercher ở thì hiện tại thế nào?

je recherche, tu recherches, il/elle recherche, nous recherchons, vous recherchez, ils/elles recherchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.