TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enfuir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.fɥiʁ/ giọng máy của trình duyệt

enfuir nghĩa là S'enfuir: chạy trốn, bỏ trốn.

Nghĩa của enfuir

Tự động từ

  1. S'enfuir: chạy trốn, bỏ trốn. (biên soạn)

Chia động từ enfuir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enfuiHiện tại phân từ: enfuyant

Hiện tại présent

  • j'enfuis
  • tu enfuis
  • il/elle enfuit
  • nous enfuyons
  • vous enfuyez
  • ils/elles enfuient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enfui
  • tu as enfui
  • il/elle a enfui
  • nous avons enfui
  • vous avez enfui
  • ils/elles ont enfui

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enfuyais
  • tu enfuyais
  • il/elle enfuyait
  • nous enfuyions
  • vous enfuyiez
  • ils/elles enfuyaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enfuirai
  • tu enfuiras
  • il/elle enfuira
  • nous enfuirons
  • vous enfuirez
  • ils/elles enfuiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enfuirais
  • tu enfuirais
  • il/elle enfuirait
  • nous enfuirions
  • vous enfuiriez
  • ils/elles enfuiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enfuie
  • que tu enfuies
  • qu'il/elle enfuie
  • que nous enfuyions
  • que vous enfuyiez
  • qu'ils/elles enfuient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enfuis
  • tu enfuis
  • il/elle enfuit
  • nous enfuîmes
  • vous enfuîtes
  • ils/elles enfuirent

Mệnh lệnh impératif

  • enfuis (tu)
  • enfuyons (nous)
  • enfuyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với enfuir

  • Il n'eut pas d'autre choix que de s'enfuir en courant. Anh ta chỉ còn cách chạy trốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133038
  • Dès que la porte s'ouvrit, ils s'enfuirent. Ngay khi cánh cửa mở ra, bọn họ chạy đi liền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12746
  • Dès qu'il vit le policier, il s'enfuit. Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5857760
  • La fille s'est enfuie. Cô gái đã chạy đi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10485884
  • Je me suis enfuie. Tôi đã thoát ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2933547
  • Tom s'est enfui. Tom đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2933563
  • Je me suis enfui. Tôi chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681649
  • Tom s'enfuyait. Tom đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2933523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to escape (somewhere); to flee

Câu hỏi thường gặp

enfuir nghĩa là gì?

enfuir (tự động từ) nghĩa là S'enfuir: chạy trốn, bỏ trốn.

enfuir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enfuir (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fɥiʁ/.

Chia động từ enfuir ở thì hiện tại thế nào?

j'enfuis, tu enfuis, il/elle enfuit, nous enfuyons, vous enfuyez, ils/elles enfuient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.