TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enfreindre

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.fʁɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

enfreindre nghĩa là vi phạm.

Nghĩa của enfreindre

Ngoại động từ

  1. Văn học Vi phạm.
    • Enfreindre la règlevi phạm quy tắc

Chia động từ enfreindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enfreintHiện tại phân từ: enfreignant

Hiện tại présent

  • j'enfreins
  • tu enfreins
  • il/elle enfreint
  • nous enfreignons
  • vous enfreignez
  • ils/elles enfreignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enfreint
  • tu as enfreint
  • il/elle a enfreint
  • nous avons enfreint
  • vous avez enfreint
  • ils/elles ont enfreint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enfreignais
  • tu enfreignais
  • il/elle enfreignait
  • nous enfreignions
  • vous enfreigniez
  • ils/elles enfreignaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enfreindrai
  • tu enfreindras
  • il/elle enfreindra
  • nous enfreindrons
  • vous enfreindrez
  • ils/elles enfreindront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enfreindrais
  • tu enfreindrais
  • il/elle enfreindrait
  • nous enfreindrions
  • vous enfreindriez
  • ils/elles enfreindraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enfreigne
  • que tu enfreignes
  • qu'il/elle enfreigne
  • que nous enfreignions
  • que vous enfreigniez
  • qu'ils/elles enfreignent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enfreignis
  • tu enfreignis
  • il/elle enfreignit
  • nous enfreignîmes
  • vous enfreignîtes
  • ils/elles enfreignirent

Mệnh lệnh impératif

  • enfreins (tu)
  • enfreignons (nous)
  • enfreignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enfreindre

Trái nghĩa

Câu ví dụ với enfreindre

  • Il a enfreint la loi. Anh ấy đã vi phạm pháp luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2289560
  • Il a enfreint les règles. Anh ta đã phạm luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2343442
  • N'enfreins point la vie privée de tes prochains. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8421973
  • Il enfreignit les règles. Anh ta đã phạm luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2343444

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to infringe

Câu hỏi thường gặp

enfreindre nghĩa là gì?

enfreindre (ngoại động từ) nghĩa là vi phạm.

enfreindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enfreindre (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fʁɛ̃dʁ/.

Chia động từ enfreindre ở thì hiện tại thế nào?

j'enfreins, tu enfreins, il/elle enfreint, nous enfreignons, vous enfreignez, ils/elles enfreignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.