TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

endosser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.do.se/ giọng máy của trình duyệt

endosser nghĩa là khoác, chịu trách nhiệm, nhận trách nhiệm.

Nghĩa của endosser

Ngoại động từ

  1. Khoác (lên lưng).
    • Endosser sa robekhoác áo dài
  2. Chịu trách nhiệm, nhận trách nhiệm.
    • Endosser les bêtises des autreschịu trách nhiệm về những việc bậy bạ của người khác
  3. Thương nghiệp Ghi chuyển nhượng (vào mặt sau hối phiếu), ký hậu, bối thự.
  4. Gò cong gáy (sách, khi đóng sách).

Chia động từ endosser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: endosséHiện tại phân từ: endossant

Hiện tại présent

  • j'endosse
  • tu endosses
  • il/elle endosse
  • nous endossons
  • vous endossez
  • ils/elles endossent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai endossé
  • tu as endossé
  • il/elle a endossé
  • nous avons endossé
  • vous avez endossé
  • ils/elles ont endossé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'endossais
  • tu endossais
  • il/elle endossait
  • nous endossions
  • vous endossiez
  • ils/elles endossaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'endosserai
  • tu endosseras
  • il/elle endossera
  • nous endosserons
  • vous endosserez
  • ils/elles endosseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'endosserais
  • tu endosserais
  • il/elle endosserait
  • nous endosserions
  • vous endosseriez
  • ils/elles endosseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'endosse
  • que tu endosses
  • qu'il/elle endosse
  • que nous endossions
  • que vous endossiez
  • qu'ils/elles endossent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'endossai
  • tu endossas
  • il/elle endossa
  • nous endossâmes
  • vous endossâtes
  • ils/elles endossèrent

Mệnh lệnh impératif

  • endosse (tu)
  • endossons (nous)
  • endossez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endosser

Trái nghĩa

Họ từ của endosser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to carry on one's back; to assume responsibility, to shoulder; to endorse; to take on (e.g. a role)

Câu hỏi thường gặp

endosser nghĩa là gì?

endosser (ngoại động từ) nghĩa là khoác, chịu trách nhiệm, nhận trách nhiệm.

endosser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endosser (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.do.se/.

Chia động từ endosser ở thì hiện tại thế nào?

j'endosse, tu endosses, il/elle endosse, nous endossons, vous endossez, ils/elles endossent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.