TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

obéir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.be.iʁ/ giọng máy của trình duyệt

obéir nghĩa là vâng lời, tuân theo.

Nghĩa của obéir

Nội động từ

  1. Vâng lời, tuân theo, phục tùng.
    • Enfant qui obéit à ses parentsđứa con vâng lời cha mẹ
    • Obéir aux loistuân theo pháp luật
    • Les corps obéissent à la loi de la pesanteurcác vật tuân theo định luật trọng lực

Chia động từ obéir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: obéiHiện tại phân từ: obéissant

Hiện tại présent

  • j'obéis
  • tu obéis
  • il/elle obéit
  • nous obéissons
  • vous obéissez
  • ils/elles obéissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai obéi
  • tu as obéi
  • il/elle a obéi
  • nous avons obéi
  • vous avez obéi
  • ils/elles ont obéi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'obéissais
  • tu obéissais
  • il/elle obéissait
  • nous obéissions
  • vous obéissiez
  • ils/elles obéissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'obéirai
  • tu obéiras
  • il/elle obéira
  • nous obéirons
  • vous obéirez
  • ils/elles obéiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'obéirais
  • tu obéirais
  • il/elle obéirait
  • nous obéirions
  • vous obéiriez
  • ils/elles obéiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'obéisse
  • que tu obéisses
  • qu'il/elle obéisse
  • que nous obéissions
  • que vous obéissiez
  • qu'ils/elles obéissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'obéis
  • tu obéis
  • il/elle obéit
  • nous obéîmes
  • vous obéîtes
  • ils/elles obéirent

Mệnh lệnh impératif

  • obéis (tu)
  • obéissons (nous)
  • obéissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obéir

Trái nghĩa

Họ từ của obéir

Câu ví dụ với obéir

  • Il est de notre devoir d'obéir à la loi. Chúng ta có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.Tatoeba #139660
  • Tu dois obéir à tes parents. Bạn nên nghe lời cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041481
  • Ils n'obéissent pas toujours à leurs parents. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823879
  • Mon chien n'obéit jamais. Chó của tôi chẳng chịu nghe lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637782
  • Obéis à tes parents. Nghe lời cha mẹ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8556215
  • Tom obéit à Marie. Tom nghe lời Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703335
  • Obéissez à vos parents ! Nghe lời cha mẹ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10344735
  • J'ai obéi. Tôi vâng lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10553512

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to obey (+ à a person); to obey, to follow (+ à a rule or instruction)

Câu hỏi thường gặp

obéir nghĩa là gì?

obéir (nội động từ) nghĩa là vâng lời, tuân theo.

obéir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obéir (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.be.iʁ/.

Chia động từ obéir ở thì hiện tại thế nào?

j'obéis, tu obéis, il/elle obéit, nous obéissons, vous obéissez, ils/elles obéissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.