TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

diriger

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/di.ʁi.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

diriger nghĩa là lái, hướng, lãnh đạo, chỉ đạo.

Nghĩa của diriger

Ngoại động từ

  1. Lái, hướng, dẫn, gửi đi.
    • Diriger une barquelái một chiếc thuyền
    • Il me dirige vers la porteanh ấy dẫn tôi ra cửa
    • Diriger un paquet vers Hanoigửi một gói đồ đi Hà Nội
    • Diriger son attention sur un pointhướng sự chú ý vào một điểm
  2. Lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ huy, quản lý; chủ trì.
    • Diriger une action collectivelãnh đạo một công việc tập thể
    • Diriger un orchestrechỉ huy một dàn nhạc
    • Diriger une usinequản lý một nhà máy
    • Diriger une réunionchủ trì một cuộc họp

Chia động từ diriger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dirigéHiện tại phân từ: dirigeant

Hiện tại présent

  • je dirige
  • tu diriges
  • il/elle dirige
  • nous dirigeons
  • vous dirigez
  • ils/elles dirigent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dirigé
  • tu as dirigé
  • il/elle a dirigé
  • nous avons dirigé
  • vous avez dirigé
  • ils/elles ont dirigé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dirigeais
  • tu dirigeais
  • il/elle dirigeait
  • nous dirigions
  • vous dirigiez
  • ils/elles dirigeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dirigerai
  • tu dirigeras
  • il/elle dirigera
  • nous dirigerons
  • vous dirigerez
  • ils/elles dirigeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dirigerais
  • tu dirigerais
  • il/elle dirigerait
  • nous dirigerions
  • vous dirigeriez
  • ils/elles dirigeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dirige
  • que tu diriges
  • qu'il/elle dirige
  • que nous dirigions
  • que vous dirigiez
  • qu'ils/elles dirigent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dirigeai
  • tu dirigeas
  • il/elle dirigea
  • nous dirigeâmes
  • vous dirigeâtes
  • ils/elles dirigèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dirige (tu)
  • dirigeons (nous)
  • dirigez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diriger

Trái nghĩa

Họ từ của diriger

Câu ví dụ với diriger

  • Le navire se dirige vers le nord-ouest. Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6318921
  • Où se dirige ce train ? Con tàu này đang đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447092
  • Le chien de chasse se dirigeait vers les bois. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to run; to direct (be the director of); to supervise; to oversee; to steer (vehicles); to aim, to direct

Câu hỏi thường gặp

diriger nghĩa là gì?

diriger (ngoại động từ) nghĩa là lái, hướng, lãnh đạo, chỉ đạo.

diriger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diriger (giọng Pháp chuẩn): /di.ʁi.ʒe/.

Chia động từ diriger ở thì hiện tại thế nào?

je dirige, tu diriges, il/elle dirige, nous dirigeons, vous dirigez, ils/elles dirigent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.