TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

droit

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dʁwa/ giọng máy của trình duyệt

droit nghĩa là quyền, luật, pháp luật, thẳng.

Nghĩa của droit

Danh từ · giống đực

  1. Quyền.
    • Le droit au travailquyền được lao động
  2. Luật, pháp luật; pháp lý; luật học.
    • Docteur en droittiến sĩ luật
    • Faire son droithọc luật, học đại học pháp lý
    • Ecole de droittrường pháp lý
  3. Thuế, tiền (phải nộp).
    • Droit d'entrée à une expositiontiền vào cửa xem triển lãm
    • Droit de douanesthuế hải quan
  4. Toán học Góc vuông.
  5. Thể dục thể thao Nắm tay phải; cú đấm tay phải (quyền Anh).
  6. Giải phẫu Cơ thẳng.
    • Droit internecơ thẳng trong
  7. Mặt phải (đồng tiền, huân chương).
  8. Ngành mỏ Như dressant.

Tính từ

  1. Thẳng.
    • Ligne droiteđường thẳng
  2. Thẳng đứng, dựng thẳng.
    • Oreilles droitestai dựng thẳng
  3. Nghĩa bóng Thẳng thắn.
    • Cœur droitlòng thẳng thắn
  4. Toán học Vuông.
    • Angle droitgóc vuông
  5. Phải, bên phải.
    • Main droitetay phải
    • Côté droitphía bên phải

Phó từ

  1. Thẳng, thẳng đường.
    • Viser droitngắm thẳng
    • Aller droitđi thẳng đường
  2. Nghĩa bóng Thẳng, trực tiếp.
    • Aller droit au faitđi thẳng vào sự việc

Dạng từ của droit

Đi với mạo từ: un droit · le droit

Số nhiềudroits
Giống cáidroite /dʁwat/
Giống cái số nhiềudroites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với droit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của droit

Cụm từ, thành ngữ với droit

  • à bon droit — chính đáng
  • de droit — tất nhiên, đương nhiên
  • de plein droit — xem plein
  • droit acquis — quyền đã được hưởng (không thể thay đổi)
  • droit canon; droit canonique — luật nhà chung
  • droit civil — luật dân sự, dân luật
  • droit coutumier — pháp luật theo tập quân
  • droit d'auteur — bản quyền tác giả
  • droit international — luật quốc tế
  • droit pénal — hình luật
  • en droit — theo pháp luật
  • être dans son droit — có quyền làm thế
  • être en droit de — có quyền (ăn nói, hành động)
  • faire droit à une demande — chấp nhận một đơn
  • qui de droit — người có thẩm quyền
  • centre droit — (chính trị) khối giữa thiên hữu
  • droit chemin; droite voie — (nghĩa bóng) đường thẳng chính đạo
  • suivre la ligne droite — cứ phải mà làm, không ngoắt ngoéo
  • marcher droit — xử sự đúng đắn

Câu ví dụ với droit

  • Il est anormal d'avoir le cœur du côté droit. Nenormalas havi la koron dekstraflanke.Tatoeba #451788
  • Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire. Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.Tatoeba #3331560
  • Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue. Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.Tatoeba #128112
  • N'ajoutez pas des phrases de sources qui ne sont pas libres de droits d'auteur. Bạn đừng thêm những câu mà nguồn gốc có bản quyền tác giả.Tatoeba #611402
  • À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé. Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.Tatoeba #1745066
  • Quelque chose est arrivé à mon œil droit. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038
  • Allez tout droit et vous verrez le magasin. Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15083
  • Tout le monde a droit à une seconde chance. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1043628

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ right (entitlement); law (study of law); right angle
  • Tính từ right (on the right-hand side); straight (not bent or crooked); right (of an angle)
  • Phó từ straight, straight on; upright, straight, not bent or crooked

Câu hỏi thường gặp

droit nghĩa là gì?

droit (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là quyền, luật, pháp luật, thẳng.

droit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của droit (giọng Pháp chuẩn): /dʁwa/.

droit là giống đực hay giống cái?

droit là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.