droit civil
danh từ giống đực (m)
/dʁwa si.vil/ giọng máy của trình duyệt
droit civil nghĩa là luật dân sự.
Nghĩa của droit civil
Danh từ · giống đực
- Luật dân sự. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của droit civil
Đi với mạo từ: un droit civil · le droit civil
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civil law
Câu hỏi thường gặp
droit civil nghĩa là gì?
droit civil (danh từ) nghĩa là luật dân sự.
droit civil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của droit civil (giọng Pháp chuẩn): /dʁwa si.vil/.
droit civil là giống đực hay giống cái?
droit civil là danh từ giống đực (dùng với un, le).