gauche
gauche nghĩa là trái, tả, vênh, bên trái.
Nghĩa của gauche
Tính từ
- Trái, tả.
- Oeil gauchemắt trái
- Aile gauche d'une arméecánh tả của một đạo quân
- Vênh.
- Planche gauchetấm ván vênh
- Toán học Ghềnh.
- Quadrilatère gauchehình bốn cạnh ghềnh
- Vụng về, lóng cóng.
- Homme gauchengười vụng về
- Mariage de la main gauchesự lấy nhau không cưới xin
Danh từ · giống cái
- Bên trái.
- S'asseoir à la gauche de quelqu'unngồi bên trái ai
- Chính cánh tả, phái tả.
- À droite et à gauchetứ phía
Dạng từ của gauche
| Số nhiều | gauches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gauche
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gauche
Cụm từ, thành ngữ với gauche
- à gauche — ở bên trái; về bên trái
- jusqu'à la gauche — đến cùng; đến mức
- mettre de l'argent à gauche — cất giấu tiền dành dụm
- passer l'arme à gauche — chết
Câu ví dụ với gauche
- Les bicyclettes roulent à gauche au Japon. Tại Nhật Bản, xe đạp đi bên trái.Tatoeba #129687
- Ouvre l'armoire de gauche, les bouteilles sont là. Anh hãy mở tủ bên trái, các chai ở đó.Tatoeba #4056
- Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue. Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.Tatoeba #128112
- À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé. Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.Tatoeba #1745066
- As-tu encore mal à la jambe gauche ? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6587481
- Avez-vous encore mal à la jambe gauche ? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6587482
- Tourne à gauche au coin suivant. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438666
- Elle se brûla la main gauche. Cô ấy đã bị bỏng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763894
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ left; awkward, gawky, clumsy
- Danh từ the left, the left-hand side; the left (the left-wing political parties as a group; citizens holding left-wing views as a group)
Câu hỏi thường gặp
gauche nghĩa là gì?
gauche (tính từ, danh từ) nghĩa là trái, tả, vênh, bên trái.
gauche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gauche (giọng Pháp chuẩn): /ɡoʃ/.