TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

droite

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dʁwat/ giọng máy của trình duyệt

droite nghĩa là bên phải.

Nghĩa của droite

Danh từ · giống cái

  1. Bên phải. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé.Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.

Dạng từ của droite

Đi với mạo từ: une droite · la droite

Số nhiềudroites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với droite

Trái nghĩa

Câu ví dụ với droite

  • Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue. Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.Tatoeba #128112
  • À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé. Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.Tatoeba #1745066
  • J'ai mal à la jambe droite. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3259155
  • Déplacez ce bureau sur la droite. Dịch cái bàn sang phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624470
  • Tournez à droite après le feu ! Rẽ phải ngay sau đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10985056
  • Tourne à droite au feu. Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11702961
  • Tournez à droite. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1172352
  • Tourne à droite. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1172354

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ straight line; the right, right wing; right, right-hand side; right-handed punch

Câu hỏi thường gặp

droite nghĩa là gì?

droite (danh từ) nghĩa là bên phải.

droite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của droite (giọng Pháp chuẩn): /dʁwat/.

droite là giống đực hay giống cái?

droite là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.