droite
droite nghĩa là bên phải.
Nghĩa của droite
Danh từ · giống cái
- Bên phải. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé.Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.
Dạng từ của droite
Đi với mạo từ: une droite · la droite
| Số nhiều | droites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với droite
Trái nghĩa
Câu ví dụ với droite
- Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue. Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.Tatoeba #128112
- À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé. Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.Tatoeba #1745066
- J'ai mal à la jambe droite. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3259155
- Déplacez ce bureau sur la droite. Dịch cái bàn sang phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624470
- Tournez à droite après le feu ! Rẽ phải ngay sau đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10985056
- Tourne à droite au feu. Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11702961
- Tournez à droite. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1172352
- Tourne à droite. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1172354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ straight line; the right, right wing; right, right-hand side; right-handed punch
Câu hỏi thường gặp
droite nghĩa là gì?
droite (danh từ) nghĩa là bên phải.
droite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của droite (giọng Pháp chuẩn): /dʁwat/.
droite là giống đực hay giống cái?
droite là danh từ giống cái (dùng với une, la).